khoai sáp

Học thuật
Thân thiện
khoai sáp

Khoai sáp được luộc chín và bày trên một chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại khoai sọ: "khoai sáp" một giống khoai sọ củ to, khi luộc chín ruột màu vàng đặc, dẻo quánh như sáp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi thường nấu canh chua với khoai sáp. ( ngoại tôi thường nấu canh chua với khoai sáp.)
    • Khoai sáp luộc chín ăn rất bùi dẻo. (Khoai sáp luộc chín ăn rất bùi dẻo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoai sáp" thường được dùng để phân biệt với các loại khoai sọ khác dựa trên đặc điểm củ to ruột dẻo đặc sau khi chế biến.
    • Trong các loại khoai sọ, tôi thích nhất là khoai sáp độ dẻo của . (Trong các loại khoai sọ, tôi thích nhất là khoai sáp độ dẻo của .)
Biến thể từ gần giống
  • Khoai sọ (danh từ): tên gọi chung cho các loại cây cùng chi Colocasia, củ ăn được.
  • Khoai môn (danh từ): một loại khoai sọ phổ biến khác, thường củ nhỏ hơn ruột màu trắng hoặc tím.
Từ đồng nghĩa
  • Khoai sọ vàng: cách gọi mô tả dựa trên màu sắc ruột củ.
  • Khoai sọ bột: cách gọi nhấn mạnh đặc tính dẻo, đặc của củ khi chín.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "khoai sáp")
khoai sáp

Khoai sáp được luộc chín và bày trên một chiếc đĩa trắng.

  1. Thứ khoai sọ ruột vàng quánh như sáp khi đã luộc chín.